583 chủ xe vượt đèn đỏ, quá tốc độ... trong tuần nghỉ Tết dương lịch có biển số sau nhanh chóng nộp phạt nguội theo Nghị định 168

Admin

06/01/2026 12:30

Công an tỉnh Bắc Ninh mới đây đã công bố danh sách các phương tiện vi phạm trật tự an toàn giao thông đường bộ từ ngày 27/12/2025 đến ngày 04/01/2026.

Phòng Cảnh sát giao thông Công an tỉnh Bắc Ninh thông báo, trong tuần từ ngày 27/12/2025 đến 04/01/2026 đã phát hiện 583 trường hợp vi phạm trật tự an toàn giao thông qua hệ thống camera giám sát giao thông và phương tiện thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ. Danh sách cụ thể như sau:

I. Ô TÔ: 508 TRƯỜNG HỢP

1. Vượt đèn đỏ: 23 trường hợp

12A-142.21

29A-195.38

30E-412.90; 30G-359.57; 30E-775.19; 30A-728.68; 30K-024.67

89A-195.67

98A-512.25; 98A-427.18; 98A-579.28; 98C-170.77; 98A-566.00; 98A-479.83; 98C-209.98; 98A-201.23; 98A-799.75; 98A-403.92; 98C-319.30; 98A-860.09; 98A-589.77

99A-554.86; 99A-724.92; 99H-088.52

2. Lấn làn, đè vạch: 114 trường hợp

12A-213.32

17C-159.87

20A-510.41; 20A-142.10

22C-054.75

29H-485.38; 29H-150.69; 29H-156.34; 29A-195.38

30H-696.75; 30E-027.30; 30N-6522; 30E-731.18; 30E-319.38;

30M-481.62; 30E-812.58; 30E-782.54; 30K-337.08; 30L-781.27;

30K-658.68; 30G-857.60

51H-506.11

60A-764.30; 60A-868.25

88A-446.33

89C-188.25

98A-517.46; 98B-015.22; 98C-275.33; 98A-518.58; 98C-371.13;

98C-304.43; 98A-204.01; 98A-077.32; 98A-835.13; 98A-381.41;

98A-531.86; 98A-212.40; 98C-090.50; 98A-105.48; 98A-769.05;

98A-069.08; 98C-316.16; 98A-813.76; 98A-877.71; 98A-611.17;

98A-647.57; 98E-010.49; 98A-199.00; 98C-321.93; 98A-611.95;

98C-186.68; 98A-542.53; 98B-032.46; 98C-181.98; 98A-641.70;

98A-364.74; 98C-210.72; 98H-080.76; 98A-084.83; 98H-2858;

98A-899.68; 98A-323.54; 98B-038.15; 98C-351.13; 98A-566.01;

98A-257.93; 98H-053.28; 98A-836.93; 98C-341.69; 98D-014.41;

98A-029.06; 98C-303.97; 98A-091.20; 98A-753.20; 98A-396.56;

98A-141.44; 98A-187.29; 98A-094.24; 98A-883.66; 98A-788.07;

98A-078.61; 98C-031.98; 98A-732.25; 98H-073.16; 98A-279.16;

98E-007.06; 98A-517.48; 98B-040.09; 98A-835.17; 98H-045.98;

98H-070.19; 98A-849.44

99K-8198; 99B-157.43; 99A-472.69; 99A-961.71; 99A-882.86;

99C-220.30; 99A-976.88; 99F-009.71; 99A-941.12; 99A-047.88;

99B-143.68

3. Rẽ trái tại nơi có biển cấm: 29 trường hợp

29D-563.14; 29A-815.35; 29A-341.97

30U-9881; 30A-523.34

88A-199.94

98A-362.20; 98A-455.51; 98A-252.35; 98A-141.52; 98A-719.78; 98A-510.46; 98A-387.29; 98A-252.66; 98C-273.77; 98A-691.90; 98A-826.12; 98C-164.12; 98A-692.22; 98C-215.85; 98A-631.79; 98A-566.97; 98A-088.31

99A-374.13; 99A-638.83; 99A-145.53; 99A-705.77; 99A-515.29; 99B-113.75

4. Dừng xe dưới gầm cầu vượt: 07 trường hợp

AA-22-99; 19C-200.92; 20A-898.02; 29A-298.18; 98A-356.39; 51H-015.83; 98A-765.64;

5. Chạy quá tốc độ quy định: 335 trường hợp

12H-044.38; 12A-162.64; 12A-081.25; 12A-301.96; 12A-113.78; 12A-157.37; 12A-035.05

14A-728.54; 14A-298.88; 14A-138.06; 14F-007.12; 14H-099.34

15K-324.74; 15K-739.20; 15A-817.96; 15A-869.09

17A-440.14; 17A-142.68

18B-001.85; 18A-131.00; 18A-358.54; 18H-030.20

20A-069.25; 20A-208.69; 22A-032.60; 22B-007.61; 26A-282.91; 28A-026.16; 28A-138.89

29H-970.12; 29H-071.23; 29E-450.91; 29H-805.10; 29H-576.45; 29H-965.77; 29H-669.58; 29H-628.32; 29H-891.74; 29H-282.13; 29H-393.40; 29H-834.94; 29H-789.06; 29H-853.70; 29H-421.63; 29H-605.78; 29H-616.72; 29H-765.36; 29H-121.58; 29H-776.48; 29H-927.82;

29H-859.20; 29H-280.17; 29H-185.00; 29H-383.00; 29H-542.93;

29D-307.06; 29D-536.70; 29D-227.46; 29D-216.27; 29D-132.60;

29C-737.86; 29C-270.98; 29C-613.00; 29C-596.98; 29C-582.48; 29C-352.91; 29C-798.50; 29E-350.42; 29E-474.72; 29E-004.87; 29E-394.33; 29E-339.26; 29E-420.91; 29E-010.33; 29E-090.26; 29E-137.62; 29E-368.41; 29E-148.06; 29K-298.91; 29K-105.49; 29K-007.81; 29K-078.97; 29K-278.04; 29K-145.18; 29K-072.81; 29K-047.14; 29K-118.62; 29K-075.02; 29K-108.00; 29A-050.24; 29A-252.77; 29A-497.12; 29A-586.40; 29A-242.01

30E-826.59; 30B-969.99; 30G-479.56; 30B-883.58; 30A-738.79; 30H-320.24; 30A-287.42; 30E-765.13; 30H-122.11; 30L-060.47; 30E-513.17; 30F-475.02; 30H-393.39; 30L-772.61; 30H-886.40; 30M-512.01; 30T-6880; 30H-917.25; 30G-253.58; 30H-673.56; 30K-279.18;

30H-119.85; 30H-656.86; 30F-300.50; 30L-734.42; 30G-691.13; 30F-916.90; 30K-504.01; 30M-448.03; 30B-119.64; 30M-3615; 30M-485.31; 30B-003.20; 30L-441.43; 30F-939.24; 30H-062.19; 30M-341.34; 30A-643.59; 30K-108.57; 30H-555.20; 30F-036.40; 30E-299.34; 30M-167.47; 30B-047.63; 30F-418.21; 30F-806.78; 30M-878.47; 30K-211.92; 30G-004.01; 30B-789.66; 30F-621.29; 30M-879.13; 30F-113.81; 30M-388.50; 30F-539.97; 30M-438.04; 30G-238.31; 30L-845.35; 30K-877.08; 30M-745.84; 30A-010.83; 30A-950.83; 30K-998.37; 30L-126.89; 30A-870.12; 30L-098.72; 30E-150.82; 30M-657.18; 30M-008.29; 30N6447;

30K-474.38; 30A-393.76; 30A-733.38; 30H-042.13; 30M-026.79; 30E-611.85; 30K-733.87; 30A-775.89; 30G-804.14; 30F-215.07; 30G-667.17; 30K-215.52; 30B-398.98; 30H-109.18

34C-139.19; 34A-586.41; 34A-779.21; 34A-884.31; 34A-770.98; 34A-936.06; 34H-051.69

35A-569.41; 36B-559.80; 36K-046.57; 37K-381.03; 37K-150.49; 37K-092.09; 37K-678.59; 47A-926.61

50E-402.52; 51H-506.11

60A-764.30; 60A-868.25; 61C-215.90

88A-320.36; 89A-238.06; 89A-543.38; 89A-736.47; 89A-122.02;

89C-270.37; 89C-198.84; 89C-203.31; 89C-156.32; 89C-106.33;

89H-087.47; 89H-078.82; 89H-104.72; 89H-088.44; 90A-144.86; 90A-198.39; 90A-224.65; 90H-019.52

97B2-07722

98F-003.02; 98A-845.22; 98B-038.05; 98B-082.49; 98A-809.28; 98A-659.87; 98A-615.09;

98A-666.77; 98LD-004.56; 98A-559.16; 98C-273.09; 98A-379.01; 98A-514.31; 98H-070.87;

98A-468.07; 98A-627.56; 98A-703.25; 98A-577.44; 98A-901.63; 98A-339.90; 98A-428.91;

98A-261.93

99A-918.73; 99A-473.84; 99A-161.93; 99A-961.52; 99C-148.12; 99A-956.48; 99A-354.71;

99A-445.98; 99A-531.09; 99A-443.22; 99A-333.83; 99A-903.11; 99A-989.61; 99A-275.98;

99A-795.08; 99A-773.78; 99A-915.12; 99A-969.77; 99A-852.96; 99A-995.18; 99A-490.04;

99A-337.27; 99A-508.31; 99A-885.61; 99H-080.41; 99A-261.35; 99A-187.73; 99B-034.60;

99A-757.04; 99A-162.24; 99A-435.59; 99B-102.70; 99A-394.31; 99C-245.43; 99A-584.03;

99A-533.09; 99H-082.62; 99E-007.76

Ô tô vượt đèn đỏ. Ảnh: Phòng CSGT Công an tỉnh Bắc Ninh

II. MÔ TÔ: 75 TRƯỜNG HỢP

1. Vượt đèn đỏ: 46 trường hợp

29C1-930.87; 98B3-794.81; 98B2-507.41; 98B3-937.80; 98B2-767.19; 98K1-276.46; 98F1-033.24; 98B2-476.13; 98N1-152.16; 98B3-477.84; 98B3-209.47; 98B3-204.83; 98B3-203.71; 98AA-093.95; 98AH-060.23; 98H1-379.60; 98B3-818.07; 98B2-147.76; 98B3-828.25; 98E1-906.18; 98AB-140.17; 98B3-663.80; 98AM-000.94; 98B3-829.39; 98B1-362.86; 98B1-823.38; 98B2-344.48; 98B3-273.31; 98B2-167.15; 98B1-856.71; 98AA-067.84; 98B2-412.96; 98B3-214.48; 98B3-503.01; 98B1-241.94; 98B3-764.08; 98AA-115.11; 98B1-743.68

99AA-527.51; 99AA-386.77; 99AA-985.93; 99AA-598.28; 99AA-535.13; 99AA-413.24; 99F1-159.00

2. Chạy quá tốc độ quy định: 29 trường hợp

12U1-083.96; 12AA-250.18; 15F1-009.56

20G1-596.86; 22AA-318.84; 22AA-43201; 26P1-117.99; 29Y5-758.48; 29F1-136.59; 29V3-627.03

37PA-174.02; 90B3-370.28; 97B2-07722

98K1-373.03; 98B2-22006; 98B3-361.93; 98Y5-9117; 98B3-46229; 98L1-19521; 98D1-598.85

99E1-416.64; 99C1-243.03; 99E1-59389; 99K1-246.34; 99C1-528.27; 99E1-335.43; 99AA-373.42

Để tra cứu phương tiện vi phạm, người dân có thể thực hiện theo các cách dưới đây:

- Tra cứu trên website chính thức của Cục Cảnh sát Giao thông:

Bước 1: Truy cập: https://www.csgt.vn/tra-cuu-phuong-tien-vi-pham.html

Bước 2: Nhập biển số xe, chọn loại phương tiện, nhập mã captcha → bấm Tra cứu.

Bước 3: Nếu có vi phạm sẽ hiện thời gian, địa điểm, lỗi, đơn vị xử lý.

- Tải ứng dụng VNeTraffic - ứng dụng giao thông do Bộ Công an quản lý để kiểm tra thông tin vi phạm hoặc gửi phản ánh trực tiếp đến cơ quan chức năng.

Bước 1: Tải ứng dụng trên Google Play / App Store.

Bước 2: Đăng nhập bằng CCCD gắn chip hoặc số điện thoại.

Bước 3: Vào mục “Tra cứu vi phạm”, nhập biển số xe để xem vi phạm.